有系統的

hữu hệ thống đích

Hán Việt: hữu hệ thống đích

Tổng quan

có phương pháp, có thứ tự; ngăn nắp có phương pháp, ngăn nắp; cẩn thận đều đều, không thay đổi; thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, (thông tục) đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa, (tôn giáo) ở tu viện, tu đạo, quân chính quy, (thông tục) khách hàng quen,…

Cấu tạo: (hữu) + (hệ) + (thống) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có phương pháp, có thứ tự; ngăn nắp có phương pháp, ngăn nắp; cẩn thận đều đều, không thay đổi; thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, (thông tục) đúng, thật, th…