有系統地
hữu hệ thống địa
Hán Việt: hữu hệ thống địa
Tổng quan
(thuộc) khoa học; có tính khoa học, có kỹ thuật; đòi hỏi kỹ thuật cao xem systematic
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) khoa học; có tính khoa học, có kỹ thuật; đòi hỏi kỹ thuật cao xem systematic