有約在先
hữu ước tại tiên
Hán Việt: hữu ước tại tiên · Pinyin: yǒu yuē zài xiān
Tổng quan
có hẹn trước
Nghĩa
Việt
- Cihui có hẹn trước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事先已約好。元.無名氏《舉案齊眉》第一折:「老夫人,這事本已有約在先,況兼孩兒又執意定要嫁他,也是他的緣分了。」
Eng
- CC-CEDICT to have a prior engagement
- Cihui to have a prior engagement