有線廣播

yǒu xiàn guǎng bō hữu tuyến quảng bá

Hán Việt: hữu tuyến quảng bá · Pinyin: yǒu xiàn guǎng bō

Tổng quan

truyền thanh: phát thanh hữu tuyến

Cấu tạo: (hữu) + (tuyến) + (quảng) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền thanh; phát thanh hữu tuyến。靠導線傳送的廣播,把聲音通過放大器放大,由導線送到裝在各處的揚聲器發送出去。
  • Cihui truyền thanh: phát thanh hữu tuyến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特定區域以金屬導線傳送訊息的廣播。主要將訊息通過放大器放大,再由導線傳送到裝在區域內各處的揚聲器發送出去。

Eng

  • Cihui 有線廣播 ǒuxiàn guǎngbō n. wire/wired broadcasting; rediffusion on wire