有約在先
hữu ước tại tiên
Hán Việt: hữu ước tại tiên · Pinyin: yǒu yuē zài xiān
Tổng quan
có hẹn trước
Nghĩa
Việt
- Cihui có hẹn trước
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 已经约定好了。指事情的处理方案已事先定好。
Eng
- CC-CEDICT to have a prior engagement
- Cihui to have a prior engagement