有組織的

hữu tổ chức đích

Hán Việt: hữu tổ chức đích

Tổng quan

có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu, được sắp xếp, chuẩn bị, có chân trong nghiệp đoàn (về công nhân) có hệ thống, có phương pháp

Cấu tạo: (hữu) + (tổ) + (chức) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu, được sắp xếp, chuẩn bị, có chân trong nghiệp đoàn (về công nhân) có hệ thống, có phương pháp