有絨毛的

hữu nhung mao đích

Hán Việt: hữu nhung mao đích

Tổng quan

nùi bông, nạm bông, lông tơ (trên mặt, trên mép), (sân khấu), (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ, (rađiô), (từ lóng) câu đọc sai, (từ lóng) đàn bà, con gái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyện phù phiếm có lông tơ, có tuyết (nhung, thảm dệt...) (động vật học); (thực vật học) có lông nhung (giải phẫu) có lông nhung, (thực vật học) có lông tơ

Cấu tạo: (hữu) + (nhung) + (mao) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nùi bông, nạm bông, lông tơ (trên mặt, trên mép), (sân khấu), (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ, (rađiô), (từ lóng) câu đọc sai, (từ lóng) đàn bà, con gái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyện phù phiếm có lông tơ, có tuyết (nhung, thảm dệt...) (động vật học); (thực vật học) có lông nhung (gi…