有能力的
hữu năng lực đích
Hán Việt: hữu năng lực đích
Tổng quan
có năng lực, có tài, (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền có tài, có năng lực giỏi, có thể, có khả năng, dám, cả gan có hiệu lực, có hiệu quả, có năng lực, có khả năng, có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...)
Nghĩa
Việt
- Cihui có năng lực, có tài, (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền có tài, có năng lực giỏi, có thể, có khả năng, dám, cả gan có hiệu lực, có hiệu quả, có năng lực, có khả năng, có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...)