有腳陽春

yǒu jiǎo yáng chūn hữu cước dương xuân

Hán Việt: hữu cước dương xuân · Pinyin: yǒu jiǎo yáng chūn

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (cước) + (dương) + (xuân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承春:指春天。旧时称赞好官的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 王仁裕《开元天宝遗┦隆び薪叛舸骸匪为fdec0民恤物,朝野归美,时人咸谓fdecN有脚阳春。言所至之处,如阳春煦物也。”后用以称誉施行德政的官吏丹山碧水含离恨,有脚阳春难驻。
  • Tân Hoa Tự Điển 承春指春天。旧时称赞好官的话。

Eng

  • Cihui 有腳陽春 ǒujiǎoyángchūn id. eulogize sb.'s virtues