有色無膽

yǒu sè wú dǎn hữu sắc vô đảm

Hán Việt: hữu sắc vô đảm · Pinyin: yǒu sè wú dǎn

Tổng quan

có ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động | có tư tưởng biến thái nhưng không có gan thực hiện | chỉ nói mà không dám làm

Cấu tạo: (hữu) + (sắc) + (vô) + (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động | có tư tưởng biến thái nhưng không có gan thực hiện | chỉ nói mà không dám làm

Eng

  • CC-CEDICT to be perverse and suggestive towards the opposite sex, but shrinking back when provoked to act on it|to have perverted thoughts but no guts to actually do it|to be all talk and no action
  • Cihui to be perverse and suggestive towards the opposite sex, but shrinking back when provoked to act on it; to have perverted thoughts but no guts to actually do it; to be all talk and no action