有节制的

hữu tiết chế đích

Hán Việt: hữu tiết chế đích

Tổng quan

ăn uống điều độ; kiêng khem sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...), sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh có chừng mực, vừa phải, điều độ, ôn hoà, đắn đo, giữ gìn (lời nói)

Cấu tạo: 有 (hữu) + 節 (tiết) + 制 (chế) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiêng khem
  • Tần suất từ ăn uống điều độ; kiêng khem sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...), sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh có chừng mực, vừa phải, điều độ, ôn hoà, đắn đo, giữ gìn (lời nói)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi abstinent

Eng

  • Tần suất từ abstinent

Từ liên quan

Gần nghĩa

有节制地 · 有节奏地 · 有节植物 · 有节制 · 有节的 · 有节制的人 · 有节奏 · 有节操