有行無市

hữu hành vô thị

Hán Việt: hữu hành vô thị

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (hành) + (vô) + (thị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有行情卻無交易。如:「這個古董花瓶叫價上百萬,但有行無市,仍擺在櫥窗裡。」

Eng

  • Cihui 有行無市 ǒuhángwúshì f.e. have only quotations but no actual trading (of the stock market, etc.)