有規矩的

hữu quy củ đích

Hán Việt: hữu quy củ đích

Tổng quan

bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được, giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được, làm quà biếu được, làm đồ tặng được

Cấu tạo: (hữu) + (quy) + (củ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được, giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được, làm quà biếu được, làm đồ tặng được