有識之士

yǒu shí zhī shì hữu thức chi sĩ

Hán Việt: hữu thức chi sĩ · Pinyin: yǒu shí zhī shì

Tổng quan

một người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)

Cấu tạo: (hữu) + (thức) + (chi) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有見識的人。《後漢書.卷一○.皇后紀下.靈思何皇后紀》:「時有識之士心獨怪之,後遂因何氏傾沒漢祚焉。」宋.蘇軾〈朝辭赴定州論事狀〉:「有識之士皆謂陛下厭聞人言,意輕邊事,其兆見於此矣。」

Eng

  • CC-CEDICT a person with knowledge and experience (idiom)
  • Cihui a person with knowledge and experience (idiom)