有記號的

hữu kí hào đích

Hán Việt: hữu kí hào đích

Tổng quan

rõ ràng, rõ rệt, bị để ý (vì tình nghi, để báo thù...)

Cấu tạo: (hữu) + (kí) + (hào) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng, rõ rệt, bị để ý (vì tình nghi, để báo thù...)