有識之士
hữu thức chi sĩ
Hán Việt: hữu thức chi sĩ · Pinyin: yǒu shí zhī shì
Tổng quan
một người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui một người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 具有才能和远见卓识的人。
Eng
- CC-CEDICT a person with knowledge and experience (idiom)
- Cihui a person with knowledge and experience (idiom)