有責任的

hữu trách nhâm đích

Hán Việt: hữu trách nhâm đích

Tổng quan

in bounden duty vì nhiệm vụ bắt buộc bắt buộc, ép buộc chịu trách nhiệm, có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người), chính phủ không chuyên quyền

Cấu tạo: (hữu) + (trách) + (nhâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in bounden duty vì nhiệm vụ bắt buộc bắt buộc, ép buộc chịu trách nhiệm, có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người), chính phủ không chuyên quyền