有資格的
hữu tư cách đích
Hán Việt: hữu tư cách đích
Tổng quan
đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện, hạn chế, dè dặt giữ chức, danh nghĩa, người giữ chức, người giữ chức vụ danh nghĩa
Nghĩa
Việt
- Cihui đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện, hạn chế, dè dặt giữ chức, danh nghĩa, người giữ chức, người giữ chức vụ danh nghĩa