有趣味的
hữu thú vị đích
Hán Việt: hữu thú vị đích
Tổng quan
làm quan tâm, làm chú ý, có thai, có mang thơm ngon, có vị (thức ăn), có hứng thú, đầy thú vị (câu chuyện, bài viết...)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm quan tâm, làm chú ý, có thai, có mang thơm ngon, có vị (thức ăn), có hứng thú, đầy thú vị (câu chuyện, bài viết...)