有過失的

hữu quá thất đích

Hán Việt: hữu quá thất đích

Tổng quan

đáng khiển trách, đáng trách mắng có tội, phạm tội, lỗi lầm, chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả đúng kỳ hạn (nợ, thuế...), kẻ phạm tội, kẻ phạm pháp, người chểnh mảng, người lơ là nhiệm vụ

Cấu tạo: (hữu) + (quá) + (thất) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng khiển trách, đáng trách mắng có tội, phạm tội, lỗi lầm, chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả đúng kỳ hạn (nợ, thuế...), kẻ phạm tội, kẻ phạm pháp, người chểnh mảng, người lơ là nhiệm vụ