有道理的

hữu đạo lí đích

Hán Việt: hữu đạo lí đích

Tổng quan

có lý, hợp lý, biết lẽ phải, biết điều; vừa phải, phải chăng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) có lý trí; biết suy luận, biết suy nghĩ

Cấu tạo: 有 (hữu) + 道 (đạo) + 理 (lí) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hợp lý

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi reasonable

Từ liên quan

Gần nghĩa

有道德地 · 有道是 · 有道理 · 有道之士 · 有道出人 · 有道明君 · 有道儿 · 有道德