有野心的

hữu dã tâm đích

Hán Việt: hữu dã tâm đích

Tổng quan

có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng, có nhiều tham vọng món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn), mong nỏi, khao khát, rắp ranh

Cấu tạo: (hữu) + (dã) + (tâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng, có nhiều tham vọng món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn), mong nỏi, khao khát, rắp ranh