有鑑於此
hữu giám vu thử
Hán Việt: hữu giám vu thử · Pinyin: yǒu jiàn yú cǐ
Tổng quan
xét thấy điều này | để đạt được mục tiêu này
Nghĩa
Việt
- Cihui xét thấy điều này | để đạt được mục tiêu này
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對於此事,洞悉而有所警惕。如:「野生石虎日漸減少,有鑑於此,保育團體結合相關人士紛紛展開調查及保護工作。」也作「有鑒於此」。
Eng
- Cihui in view of this; to this end