有錯必糾

hữu thác tất củ

Hán Việt: hữu thác tất củ

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (thác) + (tất) + (củ)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 有錯必糾 ǒucuòbìjiū f.e. Every wrong will be righted.; Mistakes must be corrected whenever discovered.