有關係
hữu quan hệ
Hán Việt: hữu quan hệ · Pinyin: yǒu guān xi
Tổng quan
sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá), ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu, ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện), tầm quan trọng, nhập, nhập khẩu (hàng hoá...), ngụ ý, ý nói, nghĩa là, cho biết, có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với chất, vật chất, đề, chủ đề, nội dung, vật, vật phẩm, việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề, việc quan trọng, chuyện quan trọng, số ước lượn…
Nghĩa
Eng
- Cihui 有關係 ǒu guānxi v.o./s.v. 1. be relevant 2. have connections; know sb. 3. have involvement