有隙可乘
hữu khích khả thừa
Hán Việt: hữu khích khả thừa · Pinyin: yǒu xì kě chèng
Tổng quan
có kẽ hở để lợi dụng。(事情)有漏洞可以利用。
Nghĩa
Việt
- Cihui có kẽ hở để lợi dụng。(事情)有漏洞可以利用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有可利用的機會。《秦併六國平話.卷中》:「萬一有隙可乘,如蚌𧑐相持,祇為漁者之利耳。」也作「有機可乘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指事情有漏洞可以利用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"有?可乘"。 2.谓事情有漏洞可以利用。
Eng
- Cihui 有隙可乘 ǒuxìkěchéng f.e. There's a loophole to exploit.