有雅量的

hữu nhã lượng đích

Hán Việt: hữu nhã lượng đích

Tổng quan

rộng lượng, khoan hồng, rộng rãi, hào phóng, thịnh soạn, màu mỡ, phong phú, thắm tươi (màu sắc), dậm (rượu) hào hiệp, cao thượng

Cấu tạo: (hữu) + (nhã) + (lượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng lượng, khoan hồng, rộng rãi, hào phóng, thịnh soạn, màu mỡ, phong phú, thắm tươi (màu sắc), dậm (rượu) hào hiệp, cao thượng