有靈感的

hữu linh cảm đích

Hán Việt: hữu linh cảm đích

Tổng quan

đầy cảm hứng, do người khác mớm cho, người khác xúi giục, do người có thế lực mớm cho, hít vào, thở vào

Cấu tạo: (hữu) + (linh) + (cảm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy cảm hứng, do người khác mớm cho, người khác xúi giục, do người có thế lực mớm cho, hít vào, thở vào