有魔力的

hữu ma lực đích

Hán Việt: hữu ma lực đích

Tổng quan

(như) demoniac, có tài xuất quỷ nhập thần (như) demoniac, có tài xuất quỷ nhập thần ma thuật, yêu thuật, ma lực, phép kỳ diệu, phép thần thông, (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật, có ma lực, có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu (thuộc) ma thuật, (thuộc) phép phù thuỷ, có sức quyến rũ, làm say mê thầy phù thuỷ, người có tài lạ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kỳ lạ

Cấu tạo: (hữu) + (ma) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) demoniac, có tài xuất quỷ nhập thần (như) demoniac, có tài xuất quỷ nhập thần ma thuật, yêu thuật, ma lực, phép kỳ diệu, phép thần thông, (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật, có ma lực, có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu (thuộc) ma thuật, (thuộc) phép ph…

Eng

  • Cihui 有魔力的 ǒu mólì de attr. magical; attractive