朋侪

péng cháibằng sài

Hán Việt: bằng sài · Pinyin: péng chái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.朋辈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同輩的朋友。《初刻拍案驚奇》卷四:「那三鬟女子,因為潘將軍失卻玉念珠,無處訪尋,卻是他與朋儕作戲,取來掛在慈恩寺塔院相輪上面。」

Cấu tạo: 朋 (bằng) + 儕 (sài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bạn bè
  • Biên soạn friends; companions M:²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.朋辈。

Eng

  • Cihui 朋儕 éngchái* n. friends; companions M:²wèi
  • Tần suất từ n. friends; companions M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

友人 · 朋友