友人
hữu nhân
Hán Việt: hữu nhân · Pinyin: yǒu rén
Tổng quan
bạn bè; bạn. 國際友人 bạn bè quốc tế
1.朋友。
朋友。《逸周書.卷三.酆保解》:「見親所親,勿與深謀,命友人疑。」唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「是谷也,宅幽而勢阻,隱者之所盤旋,友人李愿居之。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người quen
- VietPhrases bạn
- Tần suất từ người bạn; hữu nhân: bạn bè/bạn; bạn; bạn bè; bạn. 國際友人 bạn bè quốc tế
- Biên soạn 友人 yǒurén n. friend M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 朋友。《逸周書.卷三.酆保解》:「見親所親,勿與深謀,命友人疑。」唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「是谷也,宅幽而勢阻,隱者之所盤旋,友人李愿居之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.朋友。
Eng
- JMdict friend
- Cihui friend
- Tần suất từ 友人 yǒurén n. friend M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Bekannter, Bekannte
ja
- JMdict 友人(ゆうじん)