朋分花用
bằng phân hoa dụng
Hán Việt: bằng phân hoa dụng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將非法所得的利益分給成員享用。如:「那筆搶來的錢,已經被那群搶匪朋分花用光了。」
Eng
- Cihui 朋分花用 éngfēn huāyòng v.o. share expenses with each other
Hán Việt: bằng phân hoa dụng