執拗

zhí niù chấp ảo

Hán Việt: chấp ảo · Pinyin: zhí niù

Tổng quan

bướng bỉnh | cứng đầu | ương ngạnh | phát âm Đài Loan khăng khăng; cố chấp; gàn bướng; ngang bướng。固執任性,不聽從別人的意見。 脾氣執拗 tính khí ngang bướng

Cấu tạo: (chấp) + (ảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bướng bỉnh | cứng đầu | ương ngạnh | phát âm Đài Loan khăng khăng; cố chấp; gàn bướng; ngang bướng。固執任性,不聽從別人的意見。 脾氣執拗 tính khí ngang bướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.固執而不順從。《京本通俗小說.拗相公》:「因他性子執拗,主意一定,佛菩薩也勸他不轉,人皆呼為『拗相公』。」《文明小史》第九回:「當下眾紳士見本府如此執拗,就想置之不理,聽其自然。」 2.阻擋、攔阻。《水滸傳》第七二回:「李逵守死要去,那里執拗得他住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"执抝"; 坚持己见,固执任性; 拦阻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"执抝"。 2.坚持己见,固执任性。 3.拦阻。

Eng

  • CC-CEDICT stubborn; willful; pigheaded|Taiwan pr. [zhi2ao4]
  • Cihui stubborn; willful; pigheaded; Taiwan pr.

ja

  • JMdict persistent|obstinate|tenacious|relentless|insistent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

固执

Từ trái nghĩa

服帖 · 顺从