朔月
sóc nguyệt
Hán Việt: sóc nguyệt · Pinyin: shuò yuè
Tổng quan
trăng non; trăng mồng một; trăng lưỡi trai
1.月朔。指旧历每月初一。
月球和太陽的黃經相等時的月相。此時月亮在地球與太陽之間,其暗面正與地球相對,地球上看不見月光。也稱為「新月」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ngày mồng một âm lịch. Ngày đầu tháng âm lịch.; trăng non; gày mồng một âm lịch. Ngày đầu tháng âm lịch.; trăng mới , ngày mùng một âm lịch; trăng non; trăng mồng một; trăng lưỡi trai; trăng mồng một; trăng lưỡi trai
- Biên soạn 朔月 huòyuè n. 1. new moon 2. first day of the lunar month
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 月球和太陽的黃經相等時的月相。此時月亮在地球與太陽之間,其暗面正與地球相對,地球上看不見月光。也稱為「新月」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.月朔。指旧历每月初一。
Eng
- Cihui new moon; first day of the lunar month
- Tần suất từ 朔月 huòyuè n. 1. new moon 2. first day of the lunar month
Đức
- Handedict der 10. Monat
other
- Nguồn khác Ngày mồng một âm lịch. Ngày đầu tháng âm lịch