朗然若揭

lǎng rán ruò jiē lãng nhiên nhược yết

Hán Việt: lãng nhiên nhược yết · Pinyin: lǎng rán ruò jiē

Tổng quan

Cấu tạo: (lãng) + (nhiên) + (nhược) + (yết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「昭然若揭」。見「昭然若揭」條。01.清.梁章鉅《浪跡續談.卷八.致劉玉坡督部韻珂書.附玉坡督部覆書》:「接讀手札,再三捧誦,仰見真情摯意,流露行間,不特我兄之襟懷,朗然若揭,即弟之前後衷曲,亦無不盡入鑑中。」