朗誦

lǎng sòng lãng tụng

Hán Việt: lãng tụng · Pinyin: lǎng sòng

Tổng quan

đọc to lên với biểu cảm | ngâm thơ | đọc diễn cảm đọc diễn cảm; ngâm; ngâm nga。大聲誦讀詩或散文,把作品的感情表達出來。 詩歌朗誦會。 hội ngâm thơ.

Cấu tạo: (lãng) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc to lên với biểu cảm | ngâm thơ | đọc diễn cảm đọc diễn cảm; ngâm; ngâm nga。大聲誦讀詩或散文,把作品的感情表達出來。 詩歌朗誦會。 hội ngâm thơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聲誦讀詩文。《三國演義》第六○回:「遂將孟德新書,從頭至尾,朗誦一遍,並無一字差錯。」也作「朗讀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大声诵读诗或散文,把作品的感情表达出来:诗歌~会。

Eng

  • CC-CEDICT to read aloud with expression|to recite|to declaim
  • Cihui to read aloud with expression; to recite; to declaim

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

诵读

Từ trái nghĩa

低吟 · 默读