望其肩背

wàng qí jiān bèi vọng kì kiên bối

Hán Việt: vọng kì kiên bối · Pinyin: wàng qí jiān bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (kì) + (kiên) + (bối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 望見對方的肩膀和背脊。意謂程度與之接近。清.呂留良〈與吳孟舉書〉:「德器必能脫去凡近,所造日高,非弟所能望其肩背也。」也作「望其肩項」、「望其項背」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹望其肩项。形容赶得上或达得到。