望其肩項
vọng kì kiên hạng
Hán Việt: vọng kì kiên hạng · Pinyin: wàng qí jiān xiàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 望見對方的肩膀和頸項。意謂程度與之接近。清.袁枚《隨園詩話》卷一:「愚謂荊公古文,直逼昌黎,宋人不敢望其肩項。」也作「望其肩背」、「望其項背」。
Hán Việt: vọng kì kiên hạng · Pinyin: wàng qí jiān xiàng