望塵不及

wàng chén bù jí vọng trần bất cập

Hán Việt: vọng trần bất cập · Pinyin: wàng chén bù jí

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (trần) + (bất) + (cập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徒見前面車馬揚起的塵埃,而無法趕上。語出《後漢書.卷三九.趙咨傳》:「迎路謁候,咨不為留。暠送至亭次,望塵不及。」後比喻遠遠落後。常用作謙詞。《文明小史》第一四回:「長洲乃是省會首縣,較之吳江已占風氣之先,而且賈家住的乃是鄉間,更覺望塵不及。」也作「望塵莫及」。

Eng

  • Cihui 望塵不及 àngchénbùjí f.e. too inferior to bear comparison