望子成龍

wàng zǐ chéng lóng vọng tử thành long

Hán Việt: vọng tử thành long · Pinyin: wàng zǐ chéng lóng

Tổng quan

nghĩa đen: mong con trai trở thành rồng (thành ngữ) | nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống | có kỳ vọng lớn đối với con cái | dành cho con sự giáo dục tốt nhất như một khoản đầu tư sự nghiệp

Cấu tạo: (vọng) + (tử) + (thành) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mong con trai trở thành rồng (thành ngữ) | nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống | có kỳ vọng lớn đối với con cái | dành cho con sự giáo dục tốt nhất như một khoản đầu tư sự nghiệp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 望:盼望。希望自己的子女能在学业和事业上有成就。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盼望儿子成为出类拔萃的人物。
  • Tân Hoa Tự Điển 希望自己的子女能在学业和事业上有成就。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to hope one's son becomes a dragon (idiom); fig. to long for one' s child to succeed in life|to have great hopes for one's offspring|to give one's child the best education as a career investment
  • Cihui lit. to hope one's son becomes a dragon (idiom); fig. to long for one' s child to succeed in life; to have great hopes for one's offspring; to give one's child the best education as a career investment