望塵而拜

wàng chén ér bài vọng trần nhi bái

Hán Việt: vọng trần nhi bái · Pinyin: wàng chén ér bài

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (trần) + (nhi) + (bái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指迎候有权势的人,看见车扬起的尘土就下拜。形容卑躬屈膝的神态。