望山走倒马

vọng san tẩu đảo mã

Hán Việt: vọng san tẩu đảo mã

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (san) + (tẩu) + (đảo) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻看起來很近,實際上卻很遠。《西遊記》第九八回:「常言道:『望山走倒馬。』離此鎮還有許遠,如何就拜!若拜到頂上,得多少頭磕是?」也作「望山跑死馬」。