望帝啼鵑

wàng dì tí juān vọng đế đề quyên

Hán Việt: vọng đế đề quyên · Pinyin: wàng dì tí juān

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (đế) + (đề) + (quyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相传战国时蜀王杜宇称帝,号望帝,为蜀治水有功,后禅位臣子,退隐西山,死后化为杜鹃鸟,啼声凄切。后常指悲哀凄惨的啼哭。
  • Tân Hoa Tự Điển 相传战国时蜀王杜宇称帝,号望帝,为蜀治水有功,后禅位臣子,退隐西山,死后化为杜鹃鸟,啼声凄切◇常指悲哀凄惨的啼哭。