望文生義

wàng wén shēng yì vọng văn sanh nghĩa

Hán Việt: vọng văn sanh nghĩa · Pinyin: wàng wén shēng yì

Tổng quan

nghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ) | diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa | diễn giải không sát nghĩa

Cấu tạo: (vọng) + (văn) + (sanh) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ) | diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa | diễn giải không sát nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文:文字,指字面;义:意义。不了解某一词句的确切涵义,光从字面上去牵强附会,做出不确切的解释。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不推求词句的确切涵义﹐只从字面上去附会﹐作出错误的解释。
  • Tân Hoa Tự Điển 文文字,指字面;义意义。不了解某一词句的确切涵义,光从字面上去牵强附会,做出不确切的解释。

Eng

  • CC-CEDICT lit. view a text and interpret (idiom); to interpret word by word without understanding the meaning|a far-fetched interpretation
  • Cihui 望文生義 àngwénshēngyì f.e. take the words too literally; interpret without real understanding