望文生義

wàng wén shēng yì vọng văn sanh nghĩa

Hán Việt: vọng văn sanh nghĩa · Pinyin: wàng wén shēng yì

Tổng quan

nghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ) | diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa | diễn giải không sát nghĩa

Cấu tạo: (vọng) + (văn) + (sanh) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ) | diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa | diễn giải không sát nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿鑿附會字面上的意思,而不求了解詞句正確的內容。《孽海花》第四回:「不論一名一物,都要有切實證據,纔許你下論斷,不能望文生義。」也作「緣文生義」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. view a text and interpret (idiom); to interpret word by word without understanding the meaning|a far-fetched interpretation
  • Cihui 望文生義 àngwénshēngyì f.e. take the words too literally; interpret without real understanding