望族

wàng zúvọng tộc

Hán Việt: vọng tộc · Pinyin: wàng zú

Tổng quan

vọng tộc; họ lớn; nhà có danh vọng trong xã hội phong kiến. 名門望族 danh gia vọng tộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧指有声望的官僚、显贵等的家族出身名门望族。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有聲望的世家豪族。《聊齋志異.卷二.紅玉》:「衛知生望族,又見儀采軒豁,心許之。」

Cấu tạo: 望 (vọng) + 族 (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dòng họ có tiếng tăm.; òng họ có tiếng tăm.; gia đình danh giá hoặc nổi bật , dòng tộc có ảnh hưởng (xưa); vọng tộc; họ lớn; nhà có danh vọng trong xã hội phong kiến. 名門望族 danh gia vọng tộc; họ lớn; nhà có danh vọng trong xã hội phong kiến
  • Biên soạn distinguished/prominent family M:²wèi/¹míng/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有聲望的世家豪族。《聊齋志異.卷二.紅玉》:「衛知生望族,又見儀采軒豁,心許之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指有声望的官僚、显贵等的家族出身名门望族。

Eng

  • Cihui distinguished or prominent family; influential clan (old)
  • Tần suất từ n. <wr.> distinguished/prominent family M:²wèi/¹míng/¹gè

other

  • Nguồn khác Dòng họ có tiếng tăm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

王谢

Từ trái nghĩa

蓬门