望杏瞻榆

wàng xìng zhān yú vọng hạnh chiêm du

Hán Việt: vọng hạnh chiêm du · Pinyin: wàng xìng zhān yú

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (hạnh) + (chiêm) + (du)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻按照時令勤勉耕種。語本《隋書.卷一五.音樂志下》:「瞻榆束耒,望杏開田。」也作「望杏瞻蒲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 望、瞻:看。看着杏花开,看着榆钱落。比喻按耕作,不误农时。