望梅消渴
vọng mai tiêu khát
Hán Việt: vọng mai tiêu khát · Pinyin: wàng méi xiāo kě
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻用空想來安慰自己。參見「望梅止渴」條。宋.趙長卿〈好事近.齒頰帶餘香〉詞:「猶勝望梅消渴,對文君眉蹙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原意是梅子酸,人想吃梅子就会流涎,因而止渴。后比喻愿望无法实现,用空想安慰自己。