望洋興嘆
vọng dương hưng thán
Hán Việt: vọng dương hưng thán · Pinyin: wàng yáng xīng tàn
Tổng quan
nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện nhiệm vụ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện nhiệm vụ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 望洋:仰视的样子。仰望海神而兴叹。原指在伟大事物面前感叹自己的渺小。现多比喻做事时因力不胜任或没有条件而感到无可奈何。
- Tân Hoa Tự Điển 《庄子·秋水》载河神到海边,看到无边无际的大海,望洋向若而叹”(若海神名),感叹自己的渺小◇遂用望洋兴叹”比喻做一件事因力量不够而无可奈何。
- Tân Hoa Tự Điển 望洋仰视的样子。仰望海神而兴叹。原指在伟大事物面前感叹自己的渺小。现多比喻做事时因力不胜任或没有条件而感到无可奈何。
Eng
- CC-CEDICT lit. to gaze at the ocean and lament one's inadequacy (idiom)|fig. to feel powerless and incompetent (to perform a task)
- Cihui 望洋興嘆 àngyángxīngtàn f.e. feel inadequate and frustrated