望洋興嘆
vọng dương hưng thán
Hán Việt: vọng dương hưng thán · Pinyin: wàng yáng xīng tàn
Tổng quan
nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện nhiệm vụ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện nhiệm vụ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 望洋,抬頭看的意思。形容因驚奇而仰視發出驚嘆。語本《莊子.秋水》。後用「望洋興嘆」比喻因能力不足而自嘆不如或感到無可奈何。 △「無可奈何」、「貽笑大方」
Eng
- CC-CEDICT lit. to gaze at the ocean and lament one's inadequacy (idiom)|fig. to feel powerless and incompetent (to perform a task)
- Cihui 望洋興嘆 àngyángxīngtàn f.e. feel inadequate and frustrated